← Từ điển

embattled

C2 adj

embattled /ɛmˈbæt(ə)ld/ nghĩa là sẵn sàng chiến đấu, chuẩn bị chiến đấu

Các nghĩa

  1. sẵn sàng chiến đấu, chuẩn bị chiến đấu

    Armed or prepared for battle (literally or figuratively).

    [T]he imperial city stood released / From bondage threatened by the embattled East, […]

  2. bị bao vây, bị chiếm đóng (bởi quân đội)

    Of a place: occupied or surrounded by armed troops (also figuratively).

  3. được củng cố, được phòng thủ vững chắc

    Of a place: strengthened so as to withstand attacks; fortified.

  4. bị tấn công, bị chỉ trích, gặp nhiều áp lực

    Subject to or troubled by attacks, controversy, or pressure.

    figuratively

Dạng khác