egged
egged /ɛɡd/ nghĩa là có trứng, mang trứng
Các nghĩa
-
có trứng, mang trứng
Containing or bearing eggs.
They egged him on to jump off the cliff.
They egged him on to do something risky.
The protesters egged the politician’s car.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Phụ âm hữu thanh cuối từ