eckle
eckle nghĩa là nhắm; có ý định; thiết kế
Các nghĩa
-
nhắm; có ý định; thiết kế
To aim; intend; design.
Dạng khác
- eckles present, singular, third-person
- eckling participle, present
- eckled participle, past
eckle nghĩa là nhắm; có ý định; thiết kế
nhắm; có ý định; thiết kế
To aim; intend; design.