ecclesia
ecclesia /ɪˈkli.zi.ə/ nghĩa là nhà thờ, giáo hội
Các nghĩa
-
nhà thờ, giáo hội
A church, either as a body or as a building.
-
hội thánh, cộng đoàn tín hữu
The congregation, the group of believers, symbolic body or building.
Dạng khác
- ecclesiae plural
- ecclesias plural