← Từ điển

earthing

C2 noun

earthing /ˈɜː(ɹ)θɪŋ/ nghĩa là việc chôn xuống đất, trồng xuống đất

Các nghĩa

  1. việc chôn xuống đất, trồng xuống đất

    The act or process of placing (something) in the earth; planting; burying

    countable · uncountable

  2. tiếp đất (kết nối với năng lượng đất)

    The process of connecting with the earth's energy, usually through bodily contact (e.g. walking barefoot), supposed to achieve health and vitality.

    countable · uncountable

Dạng khác