← Từ điển

dysphoric

C2 adj

dysphoric nghĩa là thuộc về chứng rối loạn khí sắc, trạng thái khó chịu, bất an

Các nghĩa

  1. thuộc về chứng rối loạn khí sắc, trạng thái khó chịu, bất an

    Pertaining to dysphoria, or of being in a state of dysphoria.

    Mary isn't dysphoric about her gock.

  2. gây ra cảm giác khó chịu, bất an

    Causing dysphoria.

Dạng khác