dysphoric
dysphoric nghĩa là thuộc về chứng rối loạn khí sắc, trạng thái khó chịu, bất an
Các nghĩa
-
thuộc về chứng rối loạn khí sắc, trạng thái khó chịu, bất an
Pertaining to dysphoria, or of being in a state of dysphoria.
Mary isn't dysphoric about her gock.
-
gây ra cảm giác khó chịu, bất an
Causing dysphoria.
Dạng khác
- more dysphoric comparative
- most dysphoric superlative