dying
dying /ˈdaɪ.ɪŋ/ nghĩa là sự hấp hối, cái chết
Các nghĩa
-
sự hấp hối, cái chết
The process of approaching death; loss of life; death.
I'm dying to see Paris.
I'm dying to see Kumiko.
I'm dying for frozen yogurt.
Dạng khác
- dyings plural
dying /ˈdaɪ.ɪŋ/ nghĩa là sự hấp hối, cái chết
sự hấp hối, cái chết
The process of approaching death; loss of life; death.
I'm dying to see Paris.
I'm dying to see Kumiko.
I'm dying for frozen yogurt.