← Từ điển

DX

C2 verb

DX nghĩa là thu và nhận diện tín hiệu phát thanh/truyền hình từ xa

Các nghĩa

  1. thu và nhận diện tín hiệu phát thanh/truyền hình từ xa

    To receive and identify a long-distance broadcast, such as one by a distant AM, FM, or TV broadcast station.

  2. trao đổi thông tin vô tuyến đường dài (đặc biệt trên băng tần nghiệp dư)

    To complete a long-distance two-way radio information exchange, especially on amateur radio bands.

Dạng khác