← Từ điển

dud

B2 adj

dud /dʌd/ nghĩa là vô dụng, hỏng

Các nghĩa

  1. vô dụng, hỏng

    Useless; failing; ineffective.

    not-comparable

    […] they're flying in the duddest of dud weather to hold the Germans back.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ