← Từ điển

ducky

B2 noun

ducky /ˈdʌk.i/ nghĩa là vịt (đặc biệt là vịt cao su đồ chơi)

Các nghĩa

  1. vịt (đặc biệt là vịt cao su đồ chơi)

    A term of endearment.

    "Morning, ducky!" said Roderick, as he gave his partner a quick peck on the cheek and sat down to breakfast.

Dạng khác