ducky
ducky /ˈdʌk.i/ nghĩa là dễ thương, đáng yêu
Các nghĩa
-
dễ thương, đáng yêu
Darling, charming, cute.
My son's rubber ducky is yellow.
Ziri found a rubber ducky in the bath.
Dạng khác
- more ducky comparative
- most ducky superlative
ducky /ˈdʌk.i/ nghĩa là dễ thương, đáng yêu
dễ thương, đáng yêu
Darling, charming, cute.
My son's rubber ducky is yellow.
Ziri found a rubber ducky in the bath.