← Từ điển

dubby

C2 adj

dubby nghĩa là theo phong cách nhạc dub; được phối lại nhiều, đặc biệt giảm giọng hát hoặc nhấn mạnh bass

Các nghĩa

  1. theo phong cách nhạc dub; được phối lại nhiều, đặc biệt giảm giọng hát hoặc nhấn mạnh bass

    In the style of dub music; having been heavily remixed, particularly with reduced vocals or emphasised bass.

    As this "song with no words" rose from its dubby beginning to a roaring Crescendo, MacKayre sang, […]

Dạng khác