← Từ điển

dubber

C2 noun

dubber /ˈdʌbɚ/ nghĩa là bình da hình cầu (dùng ở Ấn Độ đựng bơ, dầu)

Các nghĩa

  1. bình da hình cầu (dùng ở Ấn Độ đựng bơ, dầu)

    A globular vessel or bottle of leather, used in India to hold ghee, oil, etc.

Dạng khác