dub
dub /dʌb/ nghĩa là bản phối không lời
Các nghĩa
-
bản phối không lời
A poorly executed shot.
I dub thee Sir Thomas.
The dub was really bad.
I was never a fan of the dub.
Dạng khác
- dubs plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ