← Từ điển

drywall

C1 verb

drywall /ˈdraɪˌwɔl/ nghĩa là lắp đặt và hoàn thiện tường thạch cao

Các nghĩa

  1. lắp đặt và hoàn thiện tường thạch cao

    To install and finish drywall.

    ambitransitive

    Drywall is made from gypsum.

    The walls are made from drywall.

    He punched a hole through the drywall.

Dạng khác