← Từ điển

drudging

C2 noun

drudging /ˈdɹʌd͡ʒɪŋ/ nghĩa là công việc mệt nhọc, vất vả; sự làm việc cực nhọc

Các nghĩa

  1. công việc mệt nhọc, vất vả; sự làm việc cực nhọc

    Tiresome, thankless work; drudgery.

    countable · uncountable

Dạng khác