← Từ điển

drachma

C2 noun

drachma /ˈdɹæk.mə/ nghĩa là đồng đrachma (tiền tệ Hy Lạp cổ và hiện đại đến 2001)

Các nghĩa

  1. đồng đrachma (tiền tệ Hy Lạp cổ và hiện đại đến 2001)

    The currency of Greece in ancient times and again from 1832 until 2001, with the symbol ₯, since replaced by the euro.

    2008, Philip Matyszak, Ancient Athens on Five Drachmas a Day (title of the book)

  2. đồng xu một đrachma

    A coin worth one drachma.

  3. đơn vị đo lường Hy Lạp cổ (khoảng 4,3 gam)

    An Ancient Greek weight of about 66.5 grains, or 4.3 grams.

  4. đơn vị đo lường Hy Lạp sau này (bằng 1 gam)

    A later Greek weight equal to a gram.

Dạng khác