← Từ điển

downtempo

C2 adv

downtempo nghĩa là với nhịp độ chậm

Các nghĩa

  1. với nhịp độ chậm

    At a slow tempo.

    I'm listening to downtempo trance.

  2. một cách chậm rãi, thư thái

    At a slow, relaxed pace.

Dạng khác