← Từ điển

downshifting

C2 noun

downshifting nghĩa là xu hướng sống giản dị, giảm tham vọng để cân bằng cuộc sống

Các nghĩa

  1. xu hướng sống giản dị, giảm tham vọng để cân bằng cuộc sống

    A social trend towards living a simpler, less ambitious life with a better work-life balance.

    uncountable