← Từ điển

dorsum

C2 noun

dorsum /ˈdɔɹ.səm/ nghĩa là mặt lưng của lưỡi

Các nghĩa

  1. mặt lưng của lưỡi

    The back of the tongue, used for articulating dorsal consonants.

  2. mu bàn chân hoặc mu bàn tay

    The top of the foot or the back of the hand.

  3. sống núi, gờ trên bề mặt hành tinh hoặc Mặt Trăng

    A ridge on a hill, or on the surface of a planet or moon.

  4. sao Theta Capricorni, một ngôi sao trên lưng con Dê

    Theta Capricorni, a star on the back of the Goat.

Dạng khác