dorp
dorp /dɔː(ɹ)p/ nghĩa là làng, thị trấn nhỏ; thị trấn tỉnh lẻ
Các nghĩa
-
làng, thị trấn nhỏ; thị trấn tỉnh lẻ
A village or small town; a town considered provincial.
‘You can't hang about this dorp doing nothing.’
I took on a case in the little dorp of Villiers in the Orange Free State.
Dạng khác
- dorps plural
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn