← Từ điển

doppel

C2 noun

doppel /ˈdɑ.p(ə)l/ nghĩa là bản sao giống hệt, bản sao y hệt

Các nghĩa

  1. bản sao giống hệt, bản sao y hệt

    An identical copy of a person (such as a clone, virtual reality representation, etc.).

Dạng khác