← Từ điển

dolmen

C2 noun

dolmen /ˈdoʊ̯l.mən/ nghĩa là mộ đá cự thạch

Các nghĩa

  1. mộ đá cự thạch

    Any megalithic tomb, including passage graves and wedge tombs.

    broadly

    I would do anything to meet Øystein Dolmen.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ