← Từ điển

Dogger

C2 name

Dogger nghĩa là vùng biển Dogger (vùng biển quanh bãi cạn Dogger, cũng là khu vực dự báo hàng hải)

Các nghĩa

  1. vùng biển Dogger (vùng biển quanh bãi cạn Dogger, cũng là khu vực dự báo hàng hải)

    A sea area centred on the Dogger Bank; also a shipping forecast area.

  2. kỳ Dogger (thuộc kỷ Jura giữa, khoảng 175.6–161.2 triệu năm trước)

    An epoch from 175.6 ± 2.0 to 161.2 ± 4.0 million years ago, a subdivision of the Jurassic.