Dogger
Dogger nghĩa là vùng biển Dogger (vùng biển quanh bãi cạn Dogger, cũng là khu vực dự báo hàng hải)
Các nghĩa
-
vùng biển Dogger (vùng biển quanh bãi cạn Dogger, cũng là khu vực dự báo hàng hải)
A sea area centred on the Dogger Bank; also a shipping forecast area.
-
kỳ Dogger (thuộc kỷ Jura giữa, khoảng 175.6–161.2 triệu năm trước)
An epoch from 175.6 ± 2.0 to 161.2 ± 4.0 million years ago, a subdivision of the Jurassic.