dockmaster
dockmaster nghĩa là người phụ trách bến tàu, người quản lý cảng
Các nghĩa
-
người phụ trách bến tàu, người quản lý cảng
Someone in charge of a dock, or of docking.
Near-synonyms: wharfmaster, wharfinger
Dạng khác
- dockmasters plural
dockmaster nghĩa là người phụ trách bến tàu, người quản lý cảng
người phụ trách bến tàu, người quản lý cảng
Someone in charge of a dock, or of docking.
Near-synonyms: wharfmaster, wharfinger