← Từ điển

dissidence

C2 noun

dissidence /ˈdɪsɪdəns/ nghĩa là sự bất đồng chính kiến, sự chống đối

Các nghĩa

  1. sự bất đồng chính kiến, sự chống đối

    The state of being dissident; dissent

    countable · uncountable

Dạng khác