dissatisfaction
dissatisfaction /dɪsˌsætɪsˈfækʃən/ nghĩa là sự không hài lòng, sự bất mãn
Các nghĩa
-
sự không hài lòng, sự bất mãn
Unhappiness or discontent.
Job dissatisfaction results in high turnover.
-
nguyên nhân gây bất mãn
The cause of such feelings.
Dạng khác
- dissatisfactions plural