← Từ điển

disloyalty

C1 noun

disloyalty /dɪsˈlɔɪ.(j)əɫ.ti/ nghĩa là hành động phản bội

Các nghĩa

  1. hành động phản bội

    An act of being disloyal; a betrayal, faithbreach.

    countable

    I'm suffering because I discovered your disloyalty.

  2. sự bất trung

    The quality of being disloyal.

    uncountable

Dạng khác