dishing
dishing /ˈdɪʃɪŋ/ nghĩa là hình lòng chảo, độ lõm
Các nghĩa
-
hình lòng chảo, độ lõm
A dish shape or deformation; a concavity.
-
việc bày thức ăn ra đĩa
The act of placing in a dish, as when presenting food to be served.
Dạng khác
- dishings plural