disarming
disarming nghĩa là làm mất cảnh giác, dễ mến
Các nghĩa
-
làm mất cảnh giác, dễ mến
Charming; likely to put one at ease.
a disarming smile
Dạng khác
- more disarming comparative
- most disarming superlative
disarming nghĩa là làm mất cảnh giác, dễ mến
làm mất cảnh giác, dễ mến
Charming; likely to put one at ease.
a disarming smile