← Từ điển

disapprovingly

C2 adv

disapprovingly nghĩa là một cách không tán thành, với vẻ chê bai

Các nghĩa

  1. một cách không tán thành, với vẻ chê bai

    In a disapproving manner

    'What did you give for that?' 'A shilling, ma'am.' 'Tst! tst! tst!' said the old lady, disapprovingly.

Dạng khác