← Từ điển

dinning

C2 noun

dinning /ˈdɪnɪŋ/ nghĩa là tiếng ồn ào, sự huyên náo

Các nghĩa

  1. tiếng ồn ào, sự huyên náo

    The sound or action of making a loud noise or commotion.

Dạng khác