dilly
dilly /ˈdɪli/ nghĩa là có mùi thì là
Các nghĩa
-
có mùi thì là
Redolent of dill (the herb).
Don't dilly-dally.
You're late! Sheesh, dilly-dally dilly-dally ...
Let's get going! We have no time to dilly-dally.
Dạng khác
- more dilly comparative
- most dilly superlative
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ