← Từ điển

diddle

C1 intj

diddle /ˈdɪdəl/ nghĩa là đi đì, la là (từ vô nghĩa khi hát hoặc gõ nhịp)

Các nghĩa

  1. đi đì, la là (từ vô nghĩa khi hát hoặc gõ nhịp)

    A meaningless word used when singing a tune or indicating a rhythm.

    What's that tune that goes "diddle di-dum, diddle di-dum, diddle di-dum-dum"?