← Từ điển

desist

C1 verb

desist /dɪˈsɪst/ nghĩa là ngừng, thôi, nghỉ

Các nghĩa

  1. ngừng · thôi · nghỉ

    To cease to proceed or act; to stop (often with from).

    ambitransitive · formal

    Please desist from telephoning me at this number.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ