← Từ điển

designed

A2 adj

designed /dɪˈzaɪnd/ nghĩa là được thiết kế

Các nghĩa

  1. được thiết kế

    Created according to a design.

    not-comparable

    The dress is newly designed.

    Who designed the White House?

    Mayuko designed a dress for herself.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Trọng âm đặt sai chỗ