← Từ điển

departing

B2 noun

departing nghĩa là sự ra đi, sự khởi hành

Các nghĩa

  1. sự ra đi, sự khởi hành

    The act by which somebody or something departs.

    I'm departing this evening.

    When is your flight departing?

    Bad weather prevented us from departing.

Dạng khác