← Từ điển

deniability

C1 noun

deniability /dɪˌnaɪ(j)əˈbɪlɪti/ nghĩa là tính có thể phủ nhận

Các nghĩa

  1. tính có thể phủ nhận

    The condition of being deniable.

    uncountable

    The trick is to maintain plausible deniability.

  2. mức độ có thể phủ nhận

    The extent to which something is deniable.

    countable

Dạng khác