← Từ điển

deftness

C2 noun

deftness /ˈdɛftnəs/ nghĩa là sự khéo léo, nhanh nhẹn

Các nghĩa

  1. sự khéo léo, nhanh nhẹn

    Skilfulness, being quick in action.

    uncountable · usually

  2. sự khéo léo, tài khéo

    The characteristic of being deft.

    uncountable · usually

Dạng khác