← Từ điển

decedent

C1 adj
us /dɪˈsi.dənt/

decedent /dɪˈsiːdənt/ nghĩa là đã khuất, đã chết

Các nghĩa

  1. đã khuất, đã chết

    Removing; departing; deceased.

    not-comparable

    satisfy every claimant upon the estate of a decedent person

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ