deboning
deboning nghĩa là sự lọc xương, sự bỏ xương
Các nghĩa
-
sự lọc xương, sự bỏ xương
The removal of bones.
The butcher was deboning a steer carcass.
deboning nghĩa là sự lọc xương, sự bỏ xương
sự lọc xương, sự bỏ xương
The removal of bones.
The butcher was deboning a steer carcass.