← Từ điển

deary

C2 noun
gen /ˈdɪɹi/

deary /ˈdɪəɹi/ nghĩa là người yêu quý, cục cưng

Các nghĩa

  1. người yêu quý, cục cưng

    A dear; a darling.

    informal

  2. em yêu, cưng (gọi phụ nữ)

    A term of address for a female.

    informal

    Listen, deary: I'd appreciate your not talking about my son like that.

Dạng khác