← Từ điển

dazed

C1 adj

dazed /deɪzd/ nghĩa là choáng váng, bàng hoàng

Các nghĩa

  1. choáng váng, bàng hoàng

    In a state of shock or confusion.

    Tom looks dazed.

    Tom seems dazed.

    Tom felt a little dazed.

  2. đờ đẫn, ngây ngất

    Stunned or entranced.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ