← Từ điển

dawa

C2 noun

dawa nghĩa là thuốc (đặc biệt là thuốc dân tộc hoặc thuốc của thầy phù thủy)

Các nghĩa

  1. thuốc (đặc biệt là thuốc dân tộc hoặc thuốc của thầy phù thủy)

    A medicine, particularly a native one or one used by witch doctors.

    africa · east

  2. cocktail dawa (pha vodka, mật ong và nước cốt chanh)

    A cocktail made with vodka, honey, and lime juice.

    kenya

Dạng khác