daw
us /dɑː/
daw /dɔː/ nghĩa là bình minh, rạng đông
Các nghĩa
-
bình minh, rạng đông
To dawn.
Do you know what DAW Tom works with?
Dạng khác
- daws present, singular, third-person
- dawing participle, present
- dawed participle, past
daw /dɔː/ nghĩa là bình minh, rạng đông
bình minh, rạng đông
To dawn.
Do you know what DAW Tom works with?