← Từ điển

Davy

B2 noun

Davy /ˈdeɪvi/ nghĩa là đèn Davy

Các nghĩa

  1. đèn Davy

    A Davy lamp.

    Davy was making mud pies behind the barn.

    Sir Humphry Davy - one of the greatest chemists.

    You're not afraid to sleep alone, are you, Davy?

Dạng khác