← Từ điển

daven

C2 verb

daven /ˈdɑː.vən/ nghĩa là đọc kinh Do Thái; cầu nguyện

Các nghĩa

  1. đọc kinh Do Thái; cầu nguyện

    to recite the Jewish liturgy; to pray

    judaism · intransitive

    I daven with Shmuel.

    I don't care! God, no God, you daven!

Dạng khác