← Từ điển

dap

C2 noun

dap /dæp/ nghĩa là giày vải đế mềm

Các nghĩa

  1. giày vải đế mềm

    A plimsoll.

    wales · west-country · plural-normally

  2. mộng, khấc

    A notch cut in one timber to receive another.

  3. âm hộ, âm đạo

    Vulva or vagina.

    slang

Dạng khác