← Từ điển

dang

B1 verb
us /ˈdeɪ̯ŋ/

dang /ˈdæŋ/ nghĩa là chết tiệt

Các nghĩa

  1. chết tiệt

    Damn.

    euphemistic

    Dang near killed 'em.

    Dang! I've lost my job!

    Coffee is so dang expensive.

Dạng khác

Dễ nhầm với