← Từ điển

daming

C2 noun

daming /ˈdeɪmɪŋ/ nghĩa là diễn vai bà già trong kịch câm

Các nghĩa

  1. diễn vai bà già trong kịch câm

    the act of performing as a pantomime dame

    uncountable

    Jack (Tripp) specialised; daming was what he did.